suy nghĩ

  1. đg. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán ý nghĩ này đi đến những phán đoán ý nghĩ khác chứa tri thức mới. Suy nghĩ kĩ. Ăn nói thiếu suy nghĩ. Một vấn đề đáng phải suy nghĩ. Suy đi nghĩ lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suy nghĩ
Cô gái ngồi suy nghĩ trước một bài toán khó.